di thực
Động từ
di thực (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển cây, con hoặc giống của chúng đến sống và phát triển ở một vùng khác.
把植物、动物或其品种迁移到另一地区生长繁殖。
Chuyển cây, con hoặc giống của chúng đến sống và phát triển ở một vùng khác.
Ví dụ
他们把古树移植到新公园。【】Họ di thực các cây cổ thụ đến công viên mới.
这种鱼多年前被引入湖中。【】Loài cá này được di thực vào hồ từ nhiều năm trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di thực (Verb)
di thực + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
移植成年树木 di thực cây trưởng thành | 工人在修路前移植了成年树木。 Nhóm công nhân di thực cây trưởng thành trước khi xây đường. |
移植农作物 di thực cây trồng | 农民把农作物移植到一块新地里。 Nông dân di thực cây trồng đến khu đất mới. |
引进植物品种 di thực giống cây | 该研究所引进了一种耐旱植物品种。 Viện nghiên cứu di thực giống cây có khả năng chịu hạn. |
引入外来物种 di thực loài ngoại lai | 引入外来物种可能会破坏生态系统的平衡。 Việc di thực loài ngoại lai có thể làm mất cân bằng hệ sinh thái. |
迁移野生动物 di thực động vật hoang dã | 自然保护人士将野生动物迁移到更安全的地区。 Các nhà bảo tồn di thực động vật hoang dã đến khu vực an toàn hơn. |