Anh - Việt

Bản dịch của từ Di truyền học trong tiếng Trung

di truyền học

Danh từ

di truyền học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu gen, sự di truyền và các đặc điểm được truyền từ bố mẹ sang con.

研究基因和遗传规律的科学。

Ngành khoa học nghiên cứu gen, sự di truyền và các đặc điểm được truyền từ bố mẹ sang con.

Ví dụ
她在大学学习遗传学。【】Cô ấy học di truyền học ở trường đại học.
遗传学有助于解释为什么孩子像父母。【】Di truyền học giúp giải thích vì sao con giống bố mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di truyền học (Noun)

Danh từ + di truyền họcdi truyền học + Danh từdi truyền học + Tính từĐộng từ + di truyền học
Kết hợp từ của di truyền học
Collocation
Ví dụ

遗传学领域

ngành di truyền học

遗传学领域取得了重大进展。

Ngành di truyền học đã có nhiều bước tiến quan trọng.

Video ngữ cảnh