Anh - Việt
dị ứng thức ăn
Danh từ
dị ứng thức ăn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phản ứng của hệ miễn dịch với một loại thực phẩm, có thể gây triệu chứng như nổi mẩn, ngứa hoặc khó thở.
免疫系统对某种食物产生的过敏反应,可引起皮疹、瘙痒或呼吸困难等症状。
Phản ứng của hệ miễn dịch với một loại thực phẩm, có thể gây triệu chứng như nổi mẩn, ngứa hoặc khó thở.
Ví dụ
我孩子对花生食物过敏。【】Con tôi bị dị ứng thức ăn với đậu phộng.
问一下客人有没有食物过敏。【】Hãy hỏi khách có dị ứng thức ăn nào không.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dị ứng thức ăn (Noun)
Danh từ + dị ứng thức ăndị ứng thức ăn + Giới từdị ứng thức ăn + Tính từĐộng từ + dị ứng thức ăn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
食物过敏检测 xét nghiệm dị ứng thức ăn | 医生建议孩子进行食物过敏检测。 Bác sĩ đề nghị xét nghiệm dị ứng thức ăn cho bé. |
食物过敏症状 triệu chứng dị ứng thức ăn | 食物过敏症状可能在进食后不久出现。 Các triệu chứng dị ứng thức ăn có thể xuất hiện ngay sau khi ăn. |