Anh - Việt
dịch âm
Động từ
dịch âm (Động từ)
Nghĩa 01 · Dịch từ ngữ sang ngôn ngữ khác bằng cách phỏng theo cách phát âm trong nguyên ngữ.
按照原文发音把词语译成另一种语言的文字。
Dịch từ ngữ sang ngôn ngữ khác bằng cách phỏng theo cách phát âm trong nguyên ngữ.
Ví dụ
这个人物的名字是从俄语音译成越南语的。【】Tên nhân vật này được dịch âm từ tiếng Nga sang tiếng Việt.
许多外国专有名词出现在报纸上时通常会被音译。【】Nhiều tên riêng nước ngoài thường được dịch âm khi xuất hiện trên báo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch âm (Verb)
Danh từ + dịch âmdịch âm + Danh từdịch âm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
音译系统 phương pháp dịch âm | 越南使用基于拉丁字母的音译系统。 Việt Nam dùng phương pháp dịch âm dựa trên bảng chữ cái Latinh. |