Anh - Việt
dịch mã
Động từ
dịch mã (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển thông tin được viết hoặc truyền bằng mã thành dạng có thể hiểu được.
把编码或加密的信息转换成可理解的内容。
Chuyển thông tin được viết hoặc truyền bằng mã thành dạng có thể hiểu được.
Ví dụ
技术人员正在解码来自卫星的信号。【】Kỹ thuật viên đang dịch mã tín hiệu từ vệ tinh.
这个软件可以解密受保护的文件。【】Phần mềm này có thể dịch mã các tệp được bảo vệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch mã (Verb)
dịch mã + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
解密文件 dịch mã tệp tin | 该软件无法解密这个文件。 Phần mềm không thể dịch mã tệp tin này. |
解码信号 dịch mã tín hiệu | 该设备可以解码微弱的信号。 Thiết bị này có thể dịch mã tín hiệu yếu. |
破译信息 dịch mã thông điệp | 专家正试图破译这条秘密信息。 Chuyên gia đang cố dịch mã thông điệp bí mật. |
解密数据 dịch mã dữ liệu | 你需要正确的密钥来解密数据。 Bạn cần khóa đúng để dịch mã dữ liệu. |