Anh - Việt
dịch ngược
Động từ
dịch ngược (Động từ)
Nghĩa 01 · Dịch một bản đã được dịch trở lại ngôn ngữ ban đầu.
把译文译回原来的语言。
Dịch một bản đã được dịch trở lại ngôn ngữ ban đầu.
Ví dụ
研究团队回译了问卷进行核对。【】Nhóm nghiên cứu dịch ngược bảng câu hỏi để kiểm tra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch ngược (Verb)
dịch ngược + Danh từdịch ngược + Giới từĐộng từ + dịch ngược
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
回译文件 dịch ngược tài liệu | 研究团队在发布前回译了这份文件。 Nhóm nghiên cứu dịch ngược tài liệu này trước khi phát hành. |