Anh - Việt
dịch tả
Danh từ
dịch tả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn gây ra, thường làm tiêu chảy nặng và mất nước nhanh.
由细菌引起的急性传染病,常导致严重腹泻和快速脱水。
Bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn gây ra, thường làm tiêu chảy nặng và mất nước nhanh.
Ví dụ
霍乱可能很快导致脱水。【】Dịch tả có thể gây mất nước rất nhanh.
人们被建议接种霍乱疫苗。【】Người dân được khuyên tiêm vắc-xin phòng dịch tả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch tả (Noun)
Danh từ + dịch tảSố lượng + dịch tảdịch tả + Động từĐộng từ + dịch tả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
霍乱疫苗 vắc-xin dịch tả | 高风险地区的居民应接种霍乱疫苗。 Người dân ở vùng có nguy cơ cao nên được tiêm vắc-xin dịch tả. |