Anh - Việt
diêm sinh
Danh từ
diêm sinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi thông thường của nguyên tố hóa học lưu huỳnh.
硫的俗称,一种化学元素。
Tên gọi thông thường của nguyên tố hóa học lưu huỳnh.
Ví dụ
硫燃烧时有一股刺鼻的气味。【】Diêm sinh có mùi hắc khi bị đốt.
人们用硫来生产肥料。【】Người ta dùng diêm sinh để sản xuất phân bón.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diêm sinh (Noun)
diêm sinh + Danh từdiêm sinh + Tính từĐộng từ + diêm sinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
硫黄味 mùi diêm sinh | 房间里有很浓的硫黄味。 Căn phòng có mùi diêm sinh rất nồng. |
硫化合物 hợp chất diêm sinh | 一些硫化合物有难闻的气味。 Một số hợp chất diêm sinh có mùi khó chịu. |
硫矿 mỏ diêm sinh | 这个地区以前有一座硫矿。 Khu vực này từng có một mỏ diêm sinh. |