Anh - Việt

Bản dịch của từ Diễn tấu trong tiếng Trung

diễn tấu

Động từ

diễn tấu (Động từ)

Nghĩa 01 · Biểu diễn một bản nhạc bằng nhạc cụ trước người nghe.

用乐器为听众演奏音乐。

Biểu diễn một bản nhạc bằng nhạc cụ trước người nghe.

Ví dụ
她在音乐会上演奏了一首钢琴曲。【】Cô ấy diễn tấu một bản piano trong buổi hòa nhạc.
乐队演奏了一首器乐曲来开场。【】Ban nhạc diễn tấu một tác phẩm khí nhạc mở đầu chương trình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của diễn tấu (Verb)

diễn tấu + Danh từdiễn tấu + Giới từ
Kết hợp từ của diễn tấu
Collocation
Ví dụ

演奏一首乐曲

diễn tấu một bản nhạc

她在音乐会上演奏了一首莫扎特的乐曲。

Cô ấy diễn tấu một bản nhạc của Mozart trong buổi hòa nhạc.

Video ngữ cảnh