định dạng
định dạng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thiết lập cách văn bản hoặc dữ liệu được sắp xếp, hiển thị, lưu hoặc in ra.
设置文本或数据的排列、显示、保存或打印方式。
Thiết lập cách văn bản hoặc dữ liệu được sắp xếp, hiển thị, lưu hoặc in ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của định dạng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
格式化数据 định dạng dữ liệu | 这个软件可以自动格式化数据。 Phần mềm này có thể định dạng dữ liệu tự động. |
格式化磁盘 định dạng ổ đĩa | 格式化磁盘前,你应该备份文件。 Bạn nên sao lưu tệp trước khi định dạng ổ đĩa. |
格式化文本 định dạng văn bản | 请在打印前格式化文本。 Hãy định dạng văn bản trước khi in. |
格式化文档 định dạng tài liệu | 她正在为报告格式化文档。 Cô ấy đang định dạng tài liệu cho bài báo cáo. |
格式化存储卡 định dạng thẻ nhớ | 相机要求你格式化新的存储卡。 Máy ảnh yêu cầu bạn định dạng thẻ nhớ mới. |
định dạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiểu tệp hoặc cách dữ liệu được mã hóa và lưu trữ.
文件或数据的编码和存储类型。
Kiểu tệp hoặc cách dữ liệu được mã hóa và lưu trữ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách trình bày chữ, đoạn văn hoặc trang tài liệu.
文字、段落或文档页面的排版方式。
Cách trình bày chữ, đoạn văn hoặc trang tài liệu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của định dạng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文件格式 định dạng tệp | PDF是一种常见的文件格式。 PDF là một định dạng tệp phổ biến. |
PDF格式 định dạng PDF | 请以PDF格式发送你的申请材料。 Vui lòng gửi hồ sơ ở định dạng PDF. |
页面布局 định dạng trang | 打印前请检查页面布局。 Hãy kiểm tra định dạng trang trước khi in. |
图像格式 định dạng ảnh | JPEG是一种适合在线分享的图像格式。 JPEG là định dạng ảnh phù hợp để chia sẻ trên mạng. |