Anh - Việt
doi
Động từ
doi (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy hoặc đưa một thứ để nhận một thứ khác.
用一种东西换取另一种东西。
Lấy hoặc đưa một thứ để nhận một thứ khác.
Ví dụ
我想把这件衬衫换成大一号的。【】Tôi muốn doi chiếc áo này lấy cỡ lớn hơn.
我们周末互相交换书。【】Chúng tôi doi sách với nhau vào cuối tuần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thay cái cũ, không phù hợp hoặc một lựa chọn bằng cái khác.
把旧的、不合适的东西或选择换成别的。
Thay cái cũ, không phù hợp hoặc một lựa chọn bằng cái khác.
Ví dụ
我今天得更改密码。【】Tôi cần doi mật khẩu ngay hôm nay.
他换了新手机,因为旧手机坏了。【】Anh ấy doi sang điện thoại mới vì máy cũ hỏng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa