Anh - Việt
dồn ép
Động từ
dồn ép (Động từ)
Nghĩa 01 · Ép ai hoặc vật vào thế khó khăn, bị hạn chế và ít lựa chọn.
把人或物逼入困难、受限的处境。
Ép ai hoặc vật vào thế khó khăn, bị hạn chế và ít lựa chọn.
Ví dụ
警察把小偷逼进了一条小巷。【】Cảnh sát dồn ép tên trộm vào một con hẻm.
债务正给她家带来很大压力。【】Các khoản nợ đang dồn ép gia đình cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dồn ép (Verb)
Trạng từ + dồn épTừ đi kèm + dồn épdồn ép + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
持续向对手施压 liên tục dồn ép đối thủ | 主队在下半场持续向对手施压。 Đội chủ nhà liên tục dồn ép đối thủ trong hiệp hai. |