Anh - Việt
đơn vị chiều dài
Danh từ
đơn vị chiều dài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị dùng để đo khoảng cách hoặc kích thước theo chiều dài, ví dụ như mét, centimet, kilômét.
长度单位
Đơn vị dùng để đo khoảng cách hoặc kích thước theo chiều dài, ví dụ như mét, centimet, kilômét.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa