Anh - Việt
đúc kết
Động từ
đúc kết (Động từ)
Nghĩa 01 · Rút ra những điều cốt yếu, bài học hoặc kết luận khái quát từ tài liệu, trải nghiệm hay thực tế.
从资料、经验或实践中提炼出要点、教训或概括性结论。
Rút ra những điều cốt yếu, bài học hoặc kết luận khái quát từ tài liệu, trải nghiệm hay thực tế.
Ví dụ
这个项目结束后,团队总结出了许多重要教训。【】Sau dự án này, nhóm đúc kết được nhiều bài học quan trọng.
她从多年与儿童工作的经历中总结经验。【】Bà đúc kết kinh nghiệm từ nhiều năm làm việc với trẻ em.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đúc kết (Verb)
đúc kết + Danh từđúc kết + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吸取教训 đúc kết bài học | 项目结束后,整个团队吸取了教训,以便下次做得更好。 Sau dự án, cả nhóm đúc kết bài học để làm tốt hơn lần sau. |