Anh - Việt

Bản dịch của từ Duy cảm trong tiếng Trung

duy cảm

Tính từ

duy cảm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đề cao hoặc chỉ dựa vào tình cảm, đến mức xem nhẹ lý trí.

过分受感情支配,忽视理性。

Đề cao hoặc chỉ dựa vào tình cảm, đến mức xem nhẹ lý trí.

Ví dụ
那个感情用事的决定没有依据数据。【】Quyết định duy cảm đó không dựa trên số liệu.
评价这个问题时不要太感情用事。【】Đừng quá duy cảm khi đánh giá vấn đề này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của duy cảm (Adjective)

Trạng từ + duy cảmduy cảm + Danh từ
Kết hợp từ của duy cảm
Collocation
Ví dụ

过于感性

quá duy cảm

在辩论中,她被认为过于感性。

Cô ấy bị cho là quá duy cảm trong cuộc tranh luận.