duy lí
Tính từ
duy lí (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc chủ nghĩa đề cao lí trí và lập luận hơn cảm xúc hoặc kinh nghiệm cảm tính.
属于强调理性和逻辑、重于感性经验的思想。
Thuộc chủ nghĩa đề cao lí trí và lập luận hơn cảm xúc hoặc kinh nghiệm cảm tính.
Ví dụ
他对道德持理性主义的观点。【】Ông có quan điểm duy lí về đạo đức.
文章批评了过于唯理主义的解释。【】Bài viết phê phán cách giải thích quá duy lí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của duy lí (Adjective)
Danh từ + duy lí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
理性主义思维 tư duy duy lí | 理性主义思维帮助他系统地评估问题。 Tư duy duy lí giúp ông đánh giá vấn đề một cách có hệ thống. |
理性主义观点 quan điểm duy lí | 这篇文章提出了一个关于道德的理性主义观点。 Bài viết trình bày một quan điểm duy lí về đạo đức. |
理性主义立场 lập trường duy lí | 这位研究者在辩论中捍卫了理性主义立场。 Nhà nghiên cứu bảo vệ lập trường duy lí trong cuộc tranh luận. |
理性主义方法 cách tiếp cận duy lí | 这种理性主义方法把推理置于情感之上。 Cách tiếp cận duy lí này đặt lập luận lên trên cảm xúc. |
理性主义哲学 triết học duy lí | 理性主义哲学强调理性在追求知识中的作用。 Triết học duy lí nhấn mạnh vai trò của lí trí trong việc tìm kiếm tri thức. |