duy linh
Tính từ
duy linh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về quan niệm cho rằng linh hồn hoặc thế giới tinh thần tồn tại độc lập với vật chất.
属于认为灵魂或精神世界独立于物质而存在的观点。
Thuộc về quan niệm cho rằng linh hồn hoặc thế giới tinh thần tồn tại độc lập với vật chất.
Ví dụ
他相信灵异现象。【】Ông ấy tin vào các hiện tượng duy linh.
这本书提出了一种唯灵论观点。【】Cuốn sách trình bày một quan điểm duy linh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của duy linh (Adjective)
Danh từ + duy linh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
唯灵论信念 quan niệm duy linh | 唯灵论信念认为,人死后灵魂仍然存在。 Quan niệm duy linh cho rằng linh hồn vẫn tồn tại sau khi con người qua đời. |
唯灵论哲学 triết học duy linh | 唯灵论哲学更强调精神而非物质的作用。 Triết học duy linh nhấn mạnh vai trò của tinh thần hơn vật chất. |
唯灵论思想 tư tưởng duy linh | 唯灵论思想曾对这个社区产生很大影响。 Tư tưởng duy linh từng có ảnh hưởng lớn trong cộng đồng này. |
唯灵论世界观 thế giới quan duy linh | 唯灵论世界观认为精神世界独立于物质。 Thế giới quan duy linh xem thế giới tinh thần là độc lập với vật chất. |