Anh - Việt

Bản dịch của từ Duy tâm trong tiếng Trung

duy tâm

Tính từ

duy tâm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc quan điểm triết học cho rằng ý thức hoặc tinh thần có trước và quyết định vật chất.

属于认为意识或精神先于并决定物质的哲学观点。

Thuộc quan điểm triết học cho rằng ý thức hoặc tinh thần có trước và quyết định vật chất.

Ví dụ
唯心主义哲学认为意识先于物质。【】Triết học duy tâm cho rằng ý thức có trước vật chất.
他不同意这种唯心的观点。【】Ông không đồng ý với quan điểm duy tâm này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của duy tâm (Adjective)

Danh từ + duy tâm
Kết hợp từ của duy tâm
Collocation
Ví dụ

唯心主义观点

quan điểm duy tâm

他反对用唯心主义观点解释历史。

Ông phản đối quan điểm duy tâm trong việc giải thích lịch sử.

唯心主义哲学

triết học duy tâm

唯心主义哲学强调意识的作用。

Triết học duy tâm nhấn mạnh vai trò của ý thức.

唯心主义

chủ nghĩa duy tâm

唯心主义认为精神先于物质。

Chủ nghĩa duy tâm cho rằng tinh thần có trước vật chất.

唯心主义立场

lập trường duy tâm

这篇文章因其唯心主义立场而受到批评。

Bài viết này bị phê phán vì lập trường duy tâm.

唯心主义思想

tư tưởng duy tâm

唯心主义思想在那个时期曾有很大影响。

Tư tưởng duy tâm từng có ảnh hưởng lớn trong thời kỳ đó.

Video ngữ cảnh