Anh - Việt

Bản dịch của từ Ghẻ lạnh trong tiếng Trung

ghẻ lạnh

Động từ

ghẻ lạnh (Động từ)

Nghĩa 01 · Tỏ thái độ lạnh nhạt, xa cách với người lẽ ra phải gần gũi.

对本应亲近的人态度冷淡、疏远。

Tỏ thái độ lạnh nhạt, xa cách với người lẽ ra phải gần gũi.

Ví dụ
争吵之后,全组人开始对他冷眼相待。【】Sau khi cãi nhau, cả nhóm bắt đầu ghẻ lạnh anh ấy.
成功之后不要疏远老朋友。【】Đừng ghẻ lạnh bạn bè cũ khi bạn đã thành công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ghẻ lạnh (Verb)

Từ đi kèm + ghẻ lạnhghẻ lạnh + Danh từghẻ lạnh + Từ đi kèmĐộng từ + ghẻ lạnh
Kết hợp từ của ghẻ lạnh
Collocation
Ví dụ

冷漠

sự ghẻ lạnh

家人的冷漠让这个男孩越来越孤僻。

Sự ghẻ lạnh của gia đình khiến cậu bé ngày càng thu mình lại.

Video ngữ cảnh