Anh - Việt
ghét bỏ
Động từ
ghét bỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy rất ghét và không muốn chấp nhận hoặc quan tâm đến ai, điều gì.
非常厌恶并排斥某人或某事。
Cảm thấy rất ghét và không muốn chấp nhận hoặc quan tâm đến ai, điều gì.
Ví dụ
我憎恶总是说谎的人。【】Tôi ghét bỏ những người luôn nói dối.
她鄙视社会中的不公。【】Cô ấy ghét bỏ sự bất công trong xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ghét bỏ (Verb)
Từ đi kèm + ghét bỏghét bỏ + Danh từghét bỏ + Trạng từghét bỏ + Từ đi kèmghét bỏ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被讨厌 bị ghét bỏ | 他因为总是欺负其他孩子而被讨厌。 Cậu ấy bị ghét bỏ vì luôn bắt nạt các bạn khác. |