Anh - Việt
gồ ghề
Tính từ
gồ ghề (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có bề mặt không bằng phẳng, với nhiều chỗ nhô lên hoặc lõm xuống.
表面高低不平,有许多凸起或凹陷的地方。
Có bề mặt không bằng phẳng, với nhiều chỗ nhô lên hoặc lõm xuống.
Ví dụ
这条路大雨后非常颠簸。【】Con đường này rất gồ ghề sau cơn mưa lớn.
他们步行穿过崎岖的山区。【】Họ đi bộ qua vùng núi gồ ghề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gồ ghề (Adjective)
gồ ghề + Danh từgồ ghề + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粗糙的表面 bề mặt gồ ghề | 这张桌子的表面很粗糙。 Chiếc bàn này có bề mặt gồ ghề. |
崎岖的地形 địa hình gồ ghề | 他们徒步穿过崎岖的地形。 Họ đi bộ qua địa hình gồ ghề. |
崎岖的小路 đường đi gồ ghề | 我们沿着一条崎岖的小路上山。 Chúng tôi đi theo một đường đi gồ ghề lên núi. |
不平坦的地面 mặt đất gồ ghề | 在不平坦的地面上行走时要小心。 Cẩn thận khi đi trên mặt đất gồ ghề. |
颠簸的道路 con đường gồ ghề | 汽车在颠簸的道路上缓慢行驶。 Xe chạy chậm trên con đường gồ ghề. |