Anh - Việt
góp nhặt
Động từ
góp nhặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Thu thập hoặc gom lại dần dần từng ít một.
一点一点地收集或积累。
Thu thập hoặc gom lại dần dần từng ít một.
Ví dụ
她从很多商店一点一点地收集旧书。【】Cô ấy góp nhặt sách cũ từ nhiều cửa hàng.
他在做决定前搜集信息。【】Anh góp nhặt thông tin trước khi quyết định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của góp nhặt (Verb)
góp nhặt + Danh từgóp nhặt + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
收集信息 góp nhặt thông tin | 她从各种渠道收集信息。 Cô ấy góp nhặt thông tin từ nhiều nguồn khác nhau. |
积累经验 góp nhặt kinh nghiệm | 他通过不同的工作积累经验。 Anh ấy góp nhặt kinh nghiệm qua nhiều công việc khác nhau. |
一点一点地攒钱 góp nhặt tiền bạc | 她一点一点地攒钱买电脑。 Cô góp nhặt tiền bạc để mua một chiếc máy tính. |
征集意见 góp nhặt ý kiến | 小组在作决定前征集了所有成员的意见。 Nhóm góp nhặt ý kiến của mọi thành viên trước khi quyết định. |