Anh - Việt
hạ cánh
Động từ
hạ cánh (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển từ trên không xuống mặt đất, nhất là máy bay xuống đường băng.
从空中降到地面,尤指飞机降落在跑道上。
Di chuyển từ trên không xuống mặt đất, nhất là máy bay xuống đường băng.
Ví dụ
飞机今晚八点降落。【】Máy bay sẽ hạ cánh lúc tám giờ tối.
飞机在大雨中安全着陆了。【】Máy bay đã hạ cánh an toàn trong mưa lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hạ cánh (Verb)
Danh từ + hạ cánhhạ cánh + Danh từhạ cánh + Trạng từhạ cánh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
飞机降落 máy bay hạ cánh | 飞机在晚上八点降落。 Máy bay hạ cánh lúc 8 giờ tối. |