Anh - Việt
hạ cấp
Động từ
hạ cấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa người, vật hoặc hệ thống xuống cấp bậc, hạng hay phiên bản thấp hơn.
把人、物品或系统降到较低的级别、等级或版本。
Đưa người, vật hoặc hệ thống xuống cấp bậc, hạng hay phiên bản thấp hơn.
Ví dụ
公司决定把软件降级到旧版本。【】Công ty quyết định hạ cấp phần mềm xuống phiên bản cũ.
他因为经常上班迟到而被降职。【】Anh ấy bị hạ cấp vì thường xuyên đi làm muộn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hạ cấp (Verb)
hạ cấp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
降职员工 hạ cấp nhân viên | 该公司在多次违规后决定降职这名员工。 Công ty quyết định hạ cấp nhân viên này sau nhiều lần vi phạm. |
降级账户 hạ cấp tài khoản | 你可以在月底降级你的账户。 Bạn có thể hạ cấp tài khoản vào cuối tháng. |
降级软件 hạ cấp phần mềm | 技术人员将软件降级到了较早的版本。 Kỹ thuật viên đã hạ cấp phần mềm về phiên bản cũ. |
降低外交关系级别 hạ cấp quan hệ ngoại giao | 危机后,两国决定降低外交关系级别。 Hai nước quyết định hạ cấp quan hệ ngoại giao sau cuộc khủng hoảng. |