Anh - Việt

Bản dịch của từ Hàng dệt kim trong tiếng Trung

hàng dệt kim

Danh từ

hàng dệt kim (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.

针织衣物

Đồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.

Ví dụ
Lan 在 河内 买了 一件 针织服装。【】Lan mua hàng dệt kim ở Hà Nội.
这家商店 不卖 针织面料。【】Cửa hàng này không bán hàng dệt kim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh