Anh - Việt
hành hạ
Động từ
hành hạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý làm người hoặc con vật đau đớn, khổ sở về thể xác hoặc tinh thần.
故意使人或动物在身体或精神上遭受痛苦。
Cố ý làm người hoặc con vật đau đớn, khổ sở về thể xác hoặc tinh thần.
Ví dụ
他让狗挨饿来虐待它。【】Anh ta hành hạ con chó bằng cách bỏ đói nó.
旧日的记忆每晚仍折磨着她。【】Những ký ức cũ vẫn hành hạ cô ấy mỗi đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hành hạ (Verb)
Trạng từ + hành hạTừ đi kèm + hành hạhành hạ + Danh từhành hạ + Giới từhành hạ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反复虐待 liên tục hành hạ | 他反复虐待妻子。 Ông ta liên tục hành hạ vợ mình. |