Anh - Việt
hành nghề
Động từ
hành nghề (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm một nghề để kiếm sống, thường là nghề cần chuyên môn.
以某种专业工作谋生。
Làm một nghề để kiếm sống, thường là nghề cần chuyên môn.
Ví dụ
我姐姐在河内执业当律师。【】Chị gái tôi hành nghề luật sư ở Hà Nội.
他从医已经十多年了。【】Anh ấy hành nghề bác sĩ đã hơn mười năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hành nghề (Verb)
hành nghề + Danh từhành nghề + Giới từhành nghề + Tính từĐộng từ + hành nghề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从事法律工作 hành nghề luật | 毕业后,她在一家小公司从事法律工作。 Sau khi tốt nghiệp, cô ấy hành nghề luật tại một công ty nhỏ. |
行医 hành nghề y | 他行医二十多年了。 Ông ấy đã hành nghề y hơn hai mươi năm. |