Anh - Việt
hành vi
Danh từ
hành vi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách một người hoặc con vật hành động, cư xử trong một tình huống.
人或动物在某种情况下表现出来的行动和举止。
Cách một người hoặc con vật hành động, cư xử trong một tình huống.
Ví dụ
他的行为让大家很担心。【】Hành vi của cậu ấy làm mọi người lo lắng.
她对客人总是举止礼貌。【】Cô ấy luôn có hành vi lịch sự với khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hành vi (Noun)
hành vi + Danh từhành vi + Tính từĐộng từ + hành vi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
动物行为 hành vi của động vật | 科学家正在研究野生动物的行为。 Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi của động vật hoang dã. |
消费者行为 hành vi của người tiêu dùng | 公司在推出产品前研究消费者行为。 Công ty nghiên cứu hành vi của người tiêu dùng trước khi ra mắt sản phẩm. |