Anh - Việt
hiến dâng
Động từ
hiến dâng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dành hoặc trao điều quý giá, nhất là cuộc đời hay tình yêu, cho một người, mục đích hoặc lý tưởng cao đẹp.
把宝贵的东西,尤其是生命或爱,献给某人或崇高的目标。
Dành hoặc trao điều quý giá, nhất là cuộc đời hay tình yêu, cho một người, mục đích hoặc lý tưởng cao đẹp.
Ví dụ
她奉献了一生照顾贫困儿童。【】Cô ấy hiến dâng cả đời để chăm sóc trẻ em nghèo.
许多人把青春献给了祖国。【】Nhiều người hiến dâng tuổi trẻ cho đất nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hiến dâng (Verb)
hiến dâng + Danh từhiến dâng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
献身于 hiến dâng cuộc đời cho | 她献身于照顾贫困儿童。 Bà hiến dâng cuộc đời cho việc chăm sóc trẻ em nghèo. |
把青春献给 hiến dâng tuổi trẻ cho | 许多人把青春献给了祖国。 Nhiều người đã hiến dâng tuổi trẻ cho đất nước. |
把爱献给 hiến dâng tình yêu cho | 她想把爱献给真正珍惜她的人。 Cô muốn hiến dâng tình yêu cho người thật sự trân trọng cô. |