Anh - Việt
hiệp định dẫn độ
Danh từ
hiệp định dẫn độ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thỏa thuận pháp lý giữa các quốc gia về việc chuyển người bị buộc tội hoặc đã bị kết án về nước để xét xử hoặc thi hành án.
国家之间关于移交被指控犯罪者或已定罪者的法律协议。
Thỏa thuận pháp lý giữa các quốc gia về việc chuyển người bị buộc tội hoặc đã bị kết án về nước để xét xử hoặc thi hành án.
Ví dụ
两国正在谈判引渡条约。【】Hai nước đang đàm phán hiệp định dẫn độ.
引渡协议有助于将嫌疑人送回国受审。【】Hiệp định dẫn độ giúp đưa nghi phạm về nước xét xử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hiệp định dẫn độ (Noun)
Giới từ + hiệp định dẫn độhiệp định dẫn độ + Tính từhiệp định dẫn độ + Từ đi kèmhiệp định dẫn độ + Động từĐộng từ + hiệp định dẫn độ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根据引渡条约 theo hiệp định dẫn độ | 嫌疑人可以根据引渡条约被移交。 Nghi phạm có thể bị chuyển giao theo hiệp định dẫn độ. |