Anh - Việt
hình học
Danh từ
hình học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Môn toán học nghiên cứu tính chất, quan hệ và phép biến đổi của các hình.
研究图形的形状、性质和变换的数学分支。
Môn toán học nghiên cứu tính chất, quan hệ và phép biến đổi của các hình.
Ví dụ
我弟弟在初中学习几何。【】Em tôi đang học hình học ở trường cấp hai.
我喜欢几何,因为它帮助我理解图形。【】Tôi thích hình học vì nó giúp tôi hiểu các hình vẽ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình học (Noun)
Danh từ + hình họchình học + Danh từhình học + Tính từhình học + Từ đi kèmĐộng từ + hình học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
几何知识 kiến thức hình học | 他具备扎实的几何知识。 Anh ấy có kiến thức hình học vững chắc. |
几何定理 định lý hình học | 这个几何定理在几个世纪前就已被证明。 Định lý hình học này đã được chứng minh từ nhiều thế kỷ trước. |
几何练习题 bài tập hình học | 我正在家里做几何练习题。 Em đang giải bài tập hình học ở nhà. |