Anh - Việt
hình nón
Danh từ
hình nón (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối có đáy là hình tròn và thu nhỏ dần về một đỉnh.
底面为圆形、向一个顶点逐渐收拢的立体图形。
Khối có đáy là hình tròn và thu nhỏ dần về một đỉnh.
Ví dụ
老师把一个圆锥体放在桌上。【】Cô giáo đặt một hình nón lên bàn.
生日帽是圆锥形的。【】Cái mũ sinh nhật có hình nón.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình nón (Noun)
Danh từ + hình nónhình nón + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
圆锥的底面 đáy hình nón | 圆锥的底面是一个圆。 Đáy hình nón là một hình tròn. |
圆锥的顶点 đỉnh hình nón | 圆锥的顶点正好在底面中心的上方。 Đỉnh hình nón nằm ngay phía trên tâm của đáy. |
圆锥的表面积 diện tích hình nón | 学生在练习中计算圆锥的表面积。 Học sinh tính diện tích hình nón trong bài tập. |
圆锥的体积 thể tích hình nón | 圆锥的体积是同底等高圆柱体体积的三分之一。 Thể tích hình nón bằng một phần ba thể tích hình trụ cùng đáy và chiều cao. |