Anh - Việt
hình trụ
Danh từ
hình trụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối hình học có hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và song song, nối với nhau bằng một mặt cong.
有两个大小相等且互相平行的圆形底面的立体图形。
Khối hình học có hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và song song, nối với nhau bằng một mặt cong.
Ví dụ
汽水罐是圆柱形的。【】Cái lon nước ngọt có dạng hình trụ.
学生们正在计算圆柱体的体积。【】Học sinh đang tính thể tích hình trụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình trụ (Noun)
Danh từ + hình trụhình trụ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
圆柱的体积 thể tích hình trụ | 圆柱的体积等于底面积乘以高。 Thể tích hình trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao. |
圆柱的侧面积 diện tích xung quanh hình trụ | 你需要计算圆柱的侧面积。 Em cần tính diện tích xung quanh hình trụ. |
圆柱的底面 đáy hình trụ | 圆柱的两个底面是两个相等的圆。 Hai đáy hình trụ là hai hình tròn bằng nhau. |
圆柱的高 chiều cao hình trụ | 圆柱的高是12厘米。 Chiều cao hình trụ là 12 cm. |