Anh - Việt

Bản dịch của từ Hoá giá trong tiếng Trung

hoá giá

Động từ

hoá giá (Động từ)

Nghĩa 01 · Định giá chính thức tài sản hoặc hàng hóa.

对财产或货物作正式估价。

Định giá chính thức tài sản hoặc hàng hóa.

Ví dụ
委员会在拍卖前对资产进行估价。【】Hội đồng hoá giá tài sản trước khi đưa ra đấu giá.
法院为分割财产而给房子估价。【】Tòa án hoá giá căn nhà để chia tài sản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bán hàng hoặc tài sản với giá giảm, thường để thanh lý.

降价出售货物或财产,通常为了清仓。

Bán hàng hoặc tài sản với giá giảm, thường để thanh lý.

Ví dụ
这家商店搬迁前正在降价出售服装。【】Cửa hàng hoá giá quần áo trước khi chuyển địa điểm.
超市在季末清仓处理库存商品。【】Siêu thị hoá giá hàng tồn kho vào cuối mùa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hoá giá (Verb)

hoá giá + Danh từhoá giá + Số lượng
Kết hợp từ của hoá giá
Collocation
Ví dụ

评估资产

hoá giá tài sản

银行聘请专家评估抵押资产。

Ngân hàng thuê chuyên gia hoá giá tài sản thế chấp.

评估房地产

hoá giá bất động sản

他们需要在出售前评估房地产。

Họ cần hoá giá bất động sản trước khi bán.

评估货物价值

hoá giá hàng hoá

海关将评估进口货物的价值。

Hải quan sẽ hoá giá hàng hoá nhập khẩu.

清理库存

hoá giá hàng tồn kho

商店正在清理库存,为新品腾出空间。

Cửa hàng đang hoá giá hàng tồn kho để có chỗ cho mẫu mới.

清仓出售季末商品

hoá giá hàng cuối mùa

超市从本周开始清仓出售季末商品。

Siêu thị hoá giá hàng cuối mùa từ tuần này.

Video ngữ cảnh