Anh - Việt
hoá lỏng
Động từ
hoá lỏng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển hoặc làm chuyển chất, nhất là chất khí, thành thể lỏng.
(使气体)变成液体。
Chuyển hoặc làm chuyển chất, nhất là chất khí, thành thể lỏng.
Ví dụ
水蒸气在玻璃窗上凝结成水滴。【】Hơi nước hoá lỏng thành giọt nước trên cửa kính.
工厂将天然气液化,便于运输。【】Nhà máy hoá lỏng khí tự nhiên để dễ vận chuyển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hoá lỏng (Verb)
Danh từ + hoá lỏngTừ đi kèm + hoá lỏnghoá lỏng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
液化温度 nhiệt độ hoá lỏng | 每种气体的液化温度都不同。 Mỗi loại khí có nhiệt độ hoá lỏng khác nhau. |