Anh - Việt

Bản dịch của từ Hội đồng bô lão trong tiếng Trung

hội đồng bô lão

Danh từ

hội đồng bô lão (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm người già có uy tín, kinh nghiệm trong một cộng đồng hoặc cơ cấu để cùng nhau thảo luận, quyết định các vấn đề quan trọng.

尊敬的长者会议

Nhóm người già có uy tín, kinh nghiệm trong một cộng đồng hoặc cơ cấu để cùng nhau thảo luận, quyết định các vấn đề quan trọng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh