Anh - Việt

Bản dịch của từ Hùng ca trong tiếng Trung

hùng ca

Danh từ

hùng ca (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tác phẩm thơ hoặc nhạc ca ngợi những con người, sự việc anh hùng.

歌颂英雄人物或事迹的诗歌、歌曲等作品。

Tác phẩm thơ hoặc nhạc ca ngợi những con người, sự việc anh hùng.

Ví dụ
这首歌是一首歌颂爱国精神的英雄赞歌。【】Bài hát này là một hùng ca về lòng yêu nước.
这本书把这场战争写成了一部英雄史诗。【】Cuốn sách kể lại cuộc chiến như một hùng ca.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hùng ca (Noun)

Danh từ + hùng cahùng ca + Danh từhùng ca + Giới từhùng ca + Tính từĐộng từ + hùng ca
Kết hợp từ của hùng ca
Collocation
Ví dụ

一部史诗

bản hùng ca

这部作品被视为一部歌颂爱国主义的史诗。

Tác phẩm được xem là một bản hùng ca về lòng yêu nước.

一首英雄赞歌

khúc hùng ca

这首歌成为了那个时代的一首英雄赞歌。

Bài hát trở thành một khúc hùng ca của thời đại.

Video ngữ cảnh