Anh - Việt

Bản dịch của từ Hùng tráng trong tiếng Trung

hùng tráng

Tính từ

hùng tráng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có vẻ đẹp to lớn, mạnh mẽ và gây ấn tượng mạnh, thường nói về núi non, cảnh vật hay công trình.

形容景物或建筑宏伟壮丽,气势雄壮,令人印象深刻。

Có vẻ đẹp to lớn, mạnh mẽ và gây ấn tượng mạnh, thường nói về núi non, cảnh vật hay công trình.

Ví dụ
雾气笼罩时,北方的山脉显得雄伟壮丽。【】Dãy núi phía Bắc thật hùng tráng khi sương mù bao phủ.
今天海上的日落真壮观。【】Cảnh hoàng hôn trên biển hôm nay thật hùng tráng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hùng tráng (Adjective)

Danh từ + hùng trángTrạng từ + hùng tráng
Kết hợp từ của hùng tráng
Collocation
Ví dụ

雄伟的景观

cảnh quan hùng tráng

游客们对山谷雄伟壮丽的景观赞叹不已。

Du khách đều trầm trồ trước cảnh quan hùng tráng của thung lũng.

宏伟的建筑

kiến trúc hùng tráng

这座古老的宫殿建筑宏伟壮观,墙体高耸。

Hoàng cung xưa có kiến trúc hùng tráng với những bức tường cao sừng sững.

壮丽的景色

khung cảnh hùng tráng

从山口顶端望去,壮丽的景色让每个人都惊呆了。

Từ đỉnh đèo, khung cảnh hùng tráng khiến ai cũng sững sờ.

雄伟的瀑布

thác nước hùng tráng

雄伟的瀑布从百米高的悬崖上倾泻而下。

Thác nước hùng tráng đổ xuống từ vách đá cao hơn trăm mét.

雄伟的山脉

dãy núi hùng tráng

黎明时分,一片雄伟壮观的山脉映入眼帘。

Dãy núi hùng tráng hiện ra trước mắt chúng tôi lúc bình minh.

Video ngữ cảnh