Anh - Việt
khả năng chịu đựng
Danh từ
khả năng chịu đựng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng chịu được khó khăn, áp lực hoặc đau đớn mà không bị suy sụp hay tổn hại nhiều.
承受困难、压力或痛苦而不被严重影响的能力。
Khả năng chịu được khó khăn, áp lực hoặc đau đớn mà không bị suy sụp hay tổn hại nhiều.
Ví dụ
他在高压环境下工作时,承受能力很强。【】Khả năng chịu đựng của anh ấy rất tốt khi làm việc trong môi trường áp lực cao.
手术后她对疼痛的耐受力很强。【】Cô ấy có khả năng chịu đựng đau đớn tốt sau ca phẫu thuật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khả năng chịu đựng (Noun)
khả năng chịu đựng + Danh từĐộng từ + khả năng chịu đựng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
痛觉耐受力 khả năng chịu đựng đau | 他对疼痛的耐受力很强。 Anh ấy có khả năng chịu đựng đau rất tốt. |
抗压能力 khả năng chịu đựng căng thẳng | 这份工作需要很强的抗压能力。 Công việc này đòi hỏi khả năng chịu đựng căng thẳng cao. |
体能耐力 khả năng chịu đựng thể lực | 马拉松选手需要良好的体能耐力。 Vận động viên marathon cần khả năng chịu đựng thể lực tốt. |
心理韧性 khả năng chịu đựng tâm lý | 凭借心理韧性,她度过了艰难时期。 Nhờ khả năng chịu đựng tâm lý, cô ấy vượt qua giai đoạn khó khăn. |