Anh - Việt
kì dị
Tính từ
kì dị (Tính từ)
Nghĩa 01 · Khác thường đến mức gây cảm giác lạ lùng hoặc khó hiểu.
奇怪得不同寻常,让人难以理解。
Khác thường đến mức gây cảm giác lạ lùng hoặc khó hiểu.
Ví dụ
他讲了一个关于那栋老房子的离奇故事。【】Anh ấy kể một câu chuyện kì dị về ngôi nhà cũ.
她有一个怪异的习惯,就是和植物说话。【】Cô ấy có thói quen kì dị là nói chuyện với cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kì dị (Adjective)
Danh từ + kì dị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
奇怪的声音 âm thanh kì dị | 我从隔壁房间听到一个奇怪的声音。 Tôi nghe thấy một âm thanh kì dị từ căn phòng bên cạnh. |
怪异的行为 hành vi kì dị | 人们对他怪异的行为感到惊讶。 Mọi người ngạc nhiên trước hành vi kì dị của anh ta. |
离奇的故事 câu chuyện kì dị | 她讲了一个关于那座老房子的离奇故事。 Cô ấy kể một câu chuyện kì dị về ngôi nhà cũ. |
奇怪的生物 sinh vật kì dị | 这部电影有一种住在海底的奇怪生物。 Bộ phim có một sinh vật kì dị sống dưới biển. |
奇怪的梦 giấc mơ kì dị | 我昨晚做了一个奇怪的梦。 Đêm qua tôi có một giấc mơ kì dị. |