Anh - Việt

Bản dịch của từ Kĩ năng trong tiếng Trung

kĩ năng

Danh từ

kĩ năng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khả năng làm tốt một việc nhờ học tập và luyện tập.

通过学习和练习掌握的做事能力。

Khả năng làm tốt một việc nhờ học tập và luyện tập.

Ví dụ
良好的沟通技能让你更自信。【】Kĩ năng giao tiếp tốt giúp bạn tự tin hơn.
她正在提高英语写作能力。【】Cô ấy đang cải thiện kĩ năng viết tiếng Anh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kĩ năng (Noun)

kĩ năng + Danh từkĩ năng + Tính từĐộng từ + kĩ năng
Kết hợp từ của kĩ năng
Collocation
Ví dụ

沟通技巧

kĩ năng giao tiếp

良好的沟通技巧在工作中非常重要。

Kĩ năng giao tiếp tốt rất quan trọng trong công việc.

Video ngữ cảnh