Anh - Việt
kĩ sư trưởng
Danh từ
kĩ sư trưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đứng đầu trong một tập thể kĩ sư
首席工程师
người đứng đầu trong một tập thể kĩ sư
Ví dụ
这个项目的首席工程师负责所有设计。【】Kĩ sư trưởng dự án quản lý tất cả thiết kế.
你们团队没有工程经理吗?【】Nhóm của bạn có kĩ sư trưởng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa