Anh - Việt

Bản dịch của từ Kim loại học trong tiếng Trung

kim loại học

Danh từ

kim loại học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc, tính chất và cách sản xuất kim loại cùng hợp kim.

研究金属及合金的结构、性质和生产的科学领域。

Ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc, tính chất và cách sản xuất kim loại cùng hợp kim.

Ví dụ
我妹妹正在大学学习冶金学。【】Em gái tôi đang học kim loại học ở trường đại học.
金属学帮助我们理解为什么钢比铁更坚硬。【】Ngành kim loại học giúp chúng ta hiểu vì sao thép bền hơn sắt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kim loại học (Noun)

Danh từ + kim loại họckim loại học + Danh từkim loại học + Tính từ
Kết hợp từ của kim loại học
Collocation
Ví dụ

冶金史

lịch sử kim loại học

这本书梳理了从青铜时代起的冶金史。

Cuốn sách trình bày lịch sử kim loại học từ thời đồ đồng.

冶金实验室

phòng thí nghiệm kim loại học

学生在学校的冶金实验室做实验。

Sinh viên làm thí nghiệm tại phòng thí nghiệm kim loại học của trường.

冶金工程师

kỹ sư kim loại học

他是在钢铁厂工作的冶金工程师。

Anh ấy là kỹ sư kim loại học làm việc tại nhà máy thép.

冶金研究

nghiên cứu kim loại học

研究所正在开展冶金研究,以改进铝合金。

Viện đang nghiên cứu kim loại học để cải tiến hợp kim nhôm.