Anh - Việt
kinh tế vĩ mô
Danh từ
kinh tế vĩ mô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành nghiên cứu nền kinh tế nói chung của một quốc gia hoặc khu vực, như lạm phát, thất nghiệp và tăng trưởng.
研究国家或地区整体经济状况的学科,如通货膨胀、失业和经济增长。
Ngành nghiên cứu nền kinh tế nói chung của một quốc gia hoặc khu vực, như lạm phát, thất nghiệp và tăng trưởng.
Ví dụ
宏观经济学有助于解释为什么物价上涨。【】Kinh tế vĩ mô giúp giải thích vì sao giá cả tăng.
她正在大学学习宏观经济学。【】Cô ấy đang học kinh tế vĩ mô ở trường đại học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kinh tế vĩ mô (Noun)
Danh từ + kinh tế vĩ môTính từ + kinh tế vĩ môĐộng từ + kinh tế vĩ mô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宏观经济环境 môi trường kinh tế vĩ mô | 企业在投资前需要关注宏观经济环境。 Doanh nghiệp cần theo dõi môi trường kinh tế vĩ mô trước khi đầu tư. |
宏观经济政策 chính sách kinh tế vĩ mô | 政府调整了宏观经济政策以抑制通货膨胀。 Chính phủ đã điều chỉnh chính sách kinh tế vĩ mô để kiềm chế lạm phát. |
宏观经济指标 các chỉ số kinh tế vĩ mô | 宏观经济指标显示通货膨胀正在下降。 Các chỉ số kinh tế vĩ mô cho thấy lạm phát đang giảm. |