Anh - Việt

Bản dịch của từ Ký âm trong tiếng Trung

ký âm

Động từ

ký âm (Động từ)

Nghĩa 01 · Ghi giai điệu hoặc âm thanh bằng các ký hiệu âm nhạc.

用音乐符号记录旋律或声音。

Ghi giai điệu hoặc âm thanh bằng các ký hiệu âm nhạc.

Ví dụ
作曲家演出后马上把新旋律记谱下来。【】Nhạc sĩ ký âm giai điệu mới ngay sau buổi biểu diễn.
我正在为音乐课给这首歌记谱。【】Em đang ký âm bài hát này cho lớp nhạc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ký âm (Verb)

ký âm + Danh từký âm + Từ đi kèm
Kết hợp từ của ký âm
Collocation
Ví dụ

记写旋律

ký âm giai điệu

她听完后立刻记下了旋律。

Cô ấy ký âm giai điệu ngay sau khi nghe xong.

记写一段音乐

ký âm bản nhạc

作曲家正在为管弦乐队记写一段音乐。

Nhạc sĩ đang ký âm bản nhạc cho dàn nhạc.

把歌曲记谱

ký âm bài hát

他根据一段旧录音把这首歌记成了乐谱。

Anh ấy ký âm bài hát từ một bản thu cũ.

Video ngữ cảnh