Anh - Việt
ký tên
Động từ
ký tên (Động từ)
Nghĩa 01 · Viết tên hoặc chữ ký của mình trên giấy tờ để xác nhận.
在文件上写下自己的名字或签名以确认。
Viết tên hoặc chữ ký của mình trên giấy tờ để xác nhận.
Ví dụ
记得在表格末尾签名。【】Bạn nhớ ký tên ở cuối đơn nhé.
她今天早上在合同上签了名。【】Cô ấy ký tên vào hợp đồng sáng nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ký tên (Verb)
ký tên + Danh từký tên + Giới từký tên + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在合同上签字 ký tên vào hợp đồng | 双方已在租房合同上签字。 Hai bên đã ký tên vào hợp đồng thuê nhà. |
在申请表上签字 ký tên vào đơn | 提交前,你需要在申请表上签字。 Bạn cần ký tên vào đơn trước khi nộp. |
代他人签字 ký tên thay người khác | 她未经允许就代他人签字。 Cô ấy đã ký tên thay người khác mà không được phép. |