Anh - Việt
làm ầm ĩ
Cụm từ
làm ầm ĩ (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Làm ồn ào, gây sự chú ý hoặc phàn nàn một cách ồn ào, rùm beng.
喧闹
Làm ồn ào, gây sự chú ý hoặc phàn nàn một cách ồn ào, rùm beng.
Ví dụ
他在会议上制造了很大的噪音。【】Anh ấy làm ầm ĩ trong cuộc họp.
她不会在公共场所引起骚动。【】Cô ấy không làm ầm ĩ nơi công cộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa