Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm buồn nôn trong tiếng Trung

làm buồn nôn

Động từ

làm buồn nôn (Động từ)

Nghĩa 01 · gây ra cảm giác muốn nôn mửa, gây cảm giác khó chịu khiến người ta muốn ói

令人作呕

gây ra cảm giác muốn nôn mửa, gây cảm giác khó chịu khiến người ta muốn ói

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh