Anh - Việt
làm chứng
Động từ
làm chứng (Động từ)
Nghĩa 01 · Xác nhận điều mình biết hoặc đã chứng kiến, thường trước tòa án hay cơ quan có thẩm quyền.
证实自己知道或亲眼所见的事,常在法庭或有关机构作证。
Xác nhận điều mình biết hoặc đã chứng kiến, thường trước tòa án hay cơ quan có thẩm quyền.
Ví dụ
他被邀请在庭审中作证。【】Anh ấy được mời làm chứng tại phiên tòa.
她作证说自己看到了那场事故。【】Cô ấy làm chứng rằng mình đã thấy vụ tai nạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của làm chứng (Verb)
Danh từ + làm chứnglàm chứng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
证人提供证词 nhân chứng làm chứng | 一名证人作证说她看见了那辆车。 Một nhân chứng làm chứng rằng cô đã nhìn thấy chiếc xe. |