Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm cỏ trong tiếng Trung

làm cỏ

Động từ

làm cỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhổ hoặc dọn sạch cỏ dại ở ruộng, vườn.

清除田地或花园里的杂草。

Nhổ hoặc dọn sạch cỏ dại ở ruộng, vườn.

Ví dụ
周末,我爸爸在花园里除草。【】Cuối tuần, bố tôi làm cỏ trong vườn.
我们种菜前先拔草。【】Chúng tôi làm cỏ trước khi trồng rau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của làm cỏ (Verb)

làm cỏ + Danh từlàm cỏ + Giới từlàm cỏ + Trạng từlàm cỏ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của làm cỏ
Collocation
Ví dụ

给田地除草

làm cỏ ruộng

农民在施肥前正在给田地除草。

Nông dân đang làm cỏ ruộng trước khi bón phân.

给花园除草

làm cỏ vườn

周末我通常给花园除草。

Cuối tuần, tôi thường làm cỏ vườn.

Video ngữ cảnh